TanroDictionary Sổ từ

unborn

/ˌʌnˈbɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa sinh (ra), chưa ra đời.tính từ
  2. Sau này, trong tương lai.tính từ

Ví dụ

  1. The unborn child will soon join the family.

  2. We must protect the world for the unborn generation.

  3. child unborn

    đứa bé chưa sinh

  4. generation yet unborn

    thế hệ sau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép