Nghĩa tiếng Việt
- Chưa sinh (ra), chưa ra đời.tính từ
- Sau này, trong tương lai.tính từ
Ví dụ
-
The unborn child will soon join the family.
-
We must protect the world for the unborn generation.
-
child unborn
đứa bé chưa sinh
-
generation yet unborn
thế hệ sau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép