TanroDictionary Sổ từ

unbosomed

/unbˈʊsəmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unbosomđộng từ

Ví dụ

  1. He unbosomed his worries to a friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép