TanroDictionary Sổ từ

unbosoming

/ˈbʊzəmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unbosom.động từ

Ví dụ

  1. Unbosoming her fears helped her relax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép