Nghĩa tiếng Việt
- Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.tính từ
- Không áy náy, không lo lắng.tính từ
Ví dụ
-
She stayed unbothered by the noise.
-
He felt unbothered about the small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép