TanroDictionary Sổ từ

unbothered

/unbˈɒðəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.tính từ
  2. Không áy náy, không lo lắng.tính từ

Ví dụ

  1. She stayed unbothered by the noise.

  2. He felt unbothered about the small mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép