Nghĩa tiếng Việt
- Không có đáy, không cùng.tính từ
- Không có cơ sở.tính từ
Ví dụ
-
His hope seemed unbottomed and endless.
-
That claim was unbottomed and weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép