TanroDictionary Sổ từ

unbottomed

/unbˈɒtəmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đáy, không cùng.tính từ
  2. Không có cơ sở.tính từ

Ví dụ

  1. His hope seemed unbottomed and endless.

  2. That claim was unbottomed and weak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép