TanroDictionary Sổ từ

unboundedness

/ˌəˈnbaʊndɪdnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô tận, tính chất không giới hạn; sự không có bờ bến.danh từ
  2. Tính quá độ, tính vô độ.danh từ

Ví dụ

  1. The ocean's unboundedness amazed the little boy.

  2. Her unboundedness with food caused trouble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép