Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô tận, tính chất không giới hạn; sự không có bờ bến.danh từ
- Tính quá độ, tính vô độ.danh từ
Ví dụ
-
The ocean's unboundedness amazed the little boy.
-
Her unboundedness with food caused trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép