TanroDictionary Sổ từ

unbox

/ˈənbɔːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy trong hộp ra.động từ
  2. Mở (thùng).động từ

Ví dụ

  1. He unboned the phone with a smile.

  2. We unboned the crate at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép