Nghĩa tiếng Việt
- Ăn mặc lôi thôi (người); xộc xệch, không cài khuy (quần áo).tính từ
Ví dụ
-
He looked unbraced after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnbrˈeɪst/
He looked unbraced after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép