TanroDictionary Sổ từ

unbranched

/əˈnbrænd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không (có) cành, không (có) nhánh.tính từ

Ví dụ

  1. The plant grew tall and unbranched.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép