Nghĩa tiếng Việt
- Không (có) cành, không (có) nhánh.tính từ
Ví dụ
-
The plant grew tall and unbranched.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnbrænd/
The plant grew tall and unbranched.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép