Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm thủng, không thể phá thủng; không thể chọc thủng.tính từ
Tiếng Nhật
- 無印むじるしkhông nhãn hiệu
Ví dụ
-
This unbranded tent can take rough weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép