TanroDictionary Sổ từ

unbranded

/əˈnbrændɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể làm thủng, không thể phá thủng; không thể chọc thủng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This unbranded tent can take rough weather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép