Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.tính từ
Tiếng Nhật
- 丈夫じょうぶkhỏe mạnh, cường tráng, chắc chắn, bền
Ví dụ
-
This bottle is unbreakable and easy to carry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép