Nghĩa tiếng Việt
- Không thở được.tính từ
Ví dụ
-
The smoke made the room unbreathable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnbreɪθəbəl/
The smoke made the room unbreathable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép