Nghĩa tiếng Việt
- Không lấy lại hơi.tính từ
- Không phát âm.tính từ
Ví dụ
-
He spoke with unbreathed tension in his voice.
-
The singer left the final note unbreathed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép