Nghĩa tiếng Việt
- Hụt hơi; nín thở.tính từ
- Hết thở; chết.tính từ
Ví dụ
-
After the climb, he felt unbreathing for a moment.
-
The room was quiet, and she seemed unbreathing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép