Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đút lót được, không thể hối lộ được, không thể mua chuộc được.tính từ
Ví dụ
-
The officer was unbribable and honest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbrɑɪbəbəl/
The officer was unbribable and honest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép