TanroDictionary Sổ từ

unbribed

/unbraɪbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị mua chuộc.tính từ

Ví dụ

  1. The judge stayed unbribed during the trial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép