Nghĩa tiếng Việt
- Không bị mua chuộc.tính từ
Ví dụ
-
The judge stayed unbribed during the trial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unbraɪbd/
The judge stayed unbribed during the trial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép