Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bắt cầu, không qua được.tính từ
Ví dụ
-
The gap between us felt unbridgeable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈbrɪdʒəbl/
The gap between us felt unbridgeable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép