TanroDictionary Sổ từ

unbridled

/ʌnˈbraɪdld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thả cương.tính từ
  2. Thả lỏng, không kiềm chế.tính từ

Ví dụ

  1. His unbridled laughter filled the room.

  2. He reacted with unbridled rage at the news.

  3. unbridled rage

    cơn giận không kiềm chế được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép