TanroDictionary Sổ từ

unbroached

/unbrˈəʊtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mở (thùng).tính từ
  2. Chưa đề cập đến, chưa bàn đến.tính từ

Ví dụ

  1. The unbroached bottle sat on the shelf.

  2. We have an unbroached question about the budget.

  3. an unbroached question

    một vấn đề chưa bàn đến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép