Nghĩa tiếng Việt
- Không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn.tính từ
- Không cày; chưa cày.tính từ
- Không được tập cho thuần (ngựa).tính từ
- Không bị phá (kỷ lục).tính từ
- Không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận).tính từ
- Không bị va chạm.tính từ
- Không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình... ).tính từ
- Không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần).tính từ
Ví dụ
-
The vase stayed unbroken on the shelf.
-
The field was still unbroken after winter.
-
The young horse was unbroken and nervous.
-
Her record remained unbroken for years.
-
The line stayed unbroken through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép