TanroDictionary Sổ từ

unbroken

/ʌnˈbrəʊkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn.tính từ
  2. Không cày; chưa cày.tính từ
  3. Không được tập cho thuần (ngựa).tính từ
  4. Không bị phá (kỷ lục).tính từ
  5. Không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận).tính từ
  6. Không bị va chạm.tính từ
  7. Không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình... ).tính từ
  8. Không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần).tính từ

Ví dụ

  1. The vase stayed unbroken on the shelf.

  2. The field was still unbroken after winter.

  3. The young horse was unbroken and nervous.

  4. Her record remained unbroken for years.

  5. The line stayed unbroken through the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép