Nghĩa tiếng Việt
- Không xứng đáng là anh em, không anh em.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed unbrotherly all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbrəðɜːli/
His voice stayed unbrotherly all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép