TanroDictionary Sổ từ

unbruised

/ʌnbrˈuːzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có vết thâm tím, không thương tích.tính từ
  2. Không tán nhỏ, không giã.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt unbruised after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép