Nghĩa tiếng Việt
- Không được chải sạch (bằng bàn chải).tính từ
- Không chải (tóc).tính từ
Ví dụ
-
The unbrushed result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbrʌʃt/
The unbrushed result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép