Nghĩa tiếng Việt
- Còn nụ.tính từ
Ví dụ
-
I saw an unbudded rose in the garden today.
-
unbudded rose
hoa hồng còn nụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbəddəd/
I saw an unbudded rose in the garden today.
unbudded rose
hoa hồng còn nụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép