Nghĩa tiếng Việt
- Không đổi thay.tính từ
Ví dụ
-
He gave an unbudging answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnbədʒɪŋ/
He gave an unbudging answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép