Nghĩa tiếng Việt
- Phá sạch, san phẳng, dở (nhà cửa).động từ
Ví dụ
-
The team had to unbuild the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈbɪld/
The team had to unbuild the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép