Nghĩa tiếng Việt
- Mở nút (thùng).động từ
Ví dụ
-
He will unbung the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unbʌŋ/
He will unbung the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép