Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unburden.động từ
Ví dụ
-
She is unburdening herself by talking to a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnbˈɜːdənɪŋ/
She is unburdening herself by talking to a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép