TanroDictionary Sổ từ

unbureaucratic

/ˌənˌbjʊrəˈkrætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thuộc quan lại, không thuộc quan chức.tính từ
  2. Không quan liêu.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt unbureaucratic after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép