Nghĩa tiếng Việt
- Không chôn cất.tính từ
- Bị đào lên.tính từ
Ví dụ
-
The room felt unburied after cleaning.
-
The plan looked unburied in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép