Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đốt cháy.tính từ
Ví dụ
-
The unburnable option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈbɜːnəbəl/
The unburnable option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép