Nghĩa tiếng Việt
- Không cháy.tính từ
- Không nung (gạch).tính từ
Ví dụ
-
The room felt unburned after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ənˈbɜːrnd/
The room felt unburned after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép