Nghĩa tiếng Việt
- Không được đánh bóng.tính từ
Ví dụ
-
The unburnished option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbɜːnɪʃd/
The unburnished option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép