Nghĩa tiếng Việt
- Đào lên, khai quật (xác chết).động từ
Ví dụ
-
She tried to unbury the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈbɛrɪ/
She tried to unbury the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép