TanroDictionary Sổ từ

unbury

/ʌnˈbɛrɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào lên, khai quật (xác chết).động từ

Ví dụ

  1. She tried to unbury the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép