TanroDictionary Sổ từ

unbusinesslike

/ˌənˈbɪznəsˌlɑɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có óc buôn bán; không biết cách làm ăn, làm ăn luộm thuộm.tính từ

Ví dụ

  1. The unbusinesslike option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép