Nghĩa tiếng Việt
- Không bận việc.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed unbusy all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbɪzi/
His voice stayed unbusy all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép