TanroDictionary Sổ từ

unbuttoned

/ˌʌnˈbʌtnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unbuttonđộng từ
  2. Không cài khuy (áo).tính từ

Ví dụ

  1. We can unbuttoned the result quickly.

  2. His shirt was completely unbuttoned after the long run.

  3. all unbuttoned

    ăn mặc lôi thôi khuy áo chẳng cài

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép