Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unbuttonđộng từ
- Không cài khuy (áo).tính từ
Ví dụ
-
We can unbuttoned the result quickly.
-
His shirt was completely unbuttoned after the long run.
-
all unbuttoned
ăn mặc lôi thôi khuy áo chẳng cài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép