TanroDictionary Sổ từ

uncage

/ˌənˈkeɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở lồng; thả khỏi lồng.động từ

Ví dụ

  1. They uncaged the bird at sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép