Nghĩa tiếng Việt
- Mở lồng; thả khỏi lồng.động từ
Ví dụ
-
They uncaged the bird at sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈkeɪdʒ/
They uncaged the bird at sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép