TanroDictionary Sổ từ

uncalcined

/ˌənkælˈsɑɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị nung thành vôi; không bị đốt thành than; không bị nung khô.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt uncalcined after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép