TanroDictionary Sổ từ

uncalculated

/əˈnkælkəˌleɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được tính toán, không được cân nhắc.tính từ
  2. Không dự tính trước, không tính trước.tính từ

Ví dụ

  1. It was an uncalculated risk.

  2. Her praise was uncalculated and sincere.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép