Nghĩa tiếng Việt
- Không được tính toán, không được cân nhắc.tính từ
- Không dự tính trước, không tính trước.tính từ
Ví dụ
-
It was an uncalculated risk.
-
Her praise was uncalculated and sincere.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép