Nghĩa tiếng Việt
- Không định cỡ; không khắc độ, không chia độ.tính từ
- Không hiệu chỉnh; không kiểm tra.tính từ
Ví dụ
-
Her answer seemed uncalibrated to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈkæləˌbreɪtəd/
Her answer seemed uncalibrated to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép