TanroDictionary Sổ từ

uncalibrated

/ˌənˈkæləˌbreɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không định cỡ; không khắc độ, không chia độ.tính từ
  2. Không hiệu chỉnh; không kiểm tra.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed uncalibrated to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép