TanroDictionary Sổ từ

uncalled-for

/ˌənˈkɔldˌfɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cần thiết; không đáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave an uncalled-for rebuke during the meeting.

  2. an uncalled-for rebuke

    lời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép