Nghĩa tiếng Việt
- Không cần thiết; không đáng.tính từ
Tiếng Nhật
- 余計よけいthừa, quá nhiều
Ví dụ
-
She gave an uncalled-for rebuke during the meeting.
-
an uncalled-for rebuke
lời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép