Nghĩa tiếng Việt
- Đã gở bỏ mặt nạ, đã gở bỏ ngụy trang.tính từ
Ví dụ
-
The room felt uncamouflaged after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unkˈæməflˌɑːʒd/
The room felt uncamouflaged after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép