TanroDictionary Sổ từ

uncancelled

/unkˈænsəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa bị huỷ bỏ, chưa bị bãi bỏ.tính từ
  2. Chưa đóng dấu (tem); chưa bỏ, chưa tẩy (chữ số).tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed uncancelled all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép