Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thật thà, tính không ngay thẳng, tính xảo trá.danh từ
- Tính thiên vị; tính thành kiến.danh từ
Ví dụ
-
The uncandidness was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép