TanroDictionary Sổ từ

uncannily

/ʌŋˈkænɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên.D
  2. Lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi.D

Ví dụ

  1. He left uncannily after lunch.

  2. They worked uncannily all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép