Nghĩa tiếng Việt
- Tính kỳ lạ, tính huyền bí.danh từ
- Tính dại dột.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the uncanniness today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnkænɪnzɪnz/
They discussed the uncanniness today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép