Nghĩa tiếng Việt
- Không rộng, không to lớn.tính từ
- Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked uncapacious in practice.
-
The uncapacious result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép