TanroDictionary Sổ từ

uncapacious

/unkəˈpeɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rộng, không to lớn.tính từ
  2. Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked uncapacious in practice.

  2. The uncapacious result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép