Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uncapđộng từ
Ví dụ
-
She uncapped the marker and wrote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnkˈæpt/
She uncapped the marker and wrote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép