Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncapđộng từ
Ví dụ
-
He uncaps the bottle with one hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unkæps/
He uncaps the bottle with one hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép